soliste
/sɔ.list/ giọng máy của trình duyệt
soliste nghĩa là diễn đơn, độc tấu, người diễn đơn, người độc tấu.
Nghĩa của soliste
Tính từ
- Âm nhạc Diễn đơn, độc tấu.
Danh từ · cả hai giống
- Âm nhạc Người diễn đơn, người độc tấu.
Dạng từ của soliste
| Số nhiều | solistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soloist
Câu hỏi thường gặp
soliste nghĩa là gì?
soliste (tính từ, danh từ) nghĩa là diễn đơn, độc tấu, người diễn đơn, người độc tấu.
soliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soliste (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.list/.