TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

solifluxion

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

solifluxion nghĩa là sự chảy đất, sự trôi đất.

Nghĩa của solifluxion

Danh từ · giống cái

  1. Địa chất, địa lý Sự chảy đất, sự trôi đất.

Dạng từ của solifluxion

Đi với mạo từ: une solifluxion · la solifluxion

Câu hỏi thường gặp

solifluxion nghĩa là gì?

solifluxion (danh từ) nghĩa là sự chảy đất, sự trôi đất.

solifluxion là giống đực hay giống cái?

solifluxion là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.