solarigraphe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
solarigraphe nghĩa là nhật xạ ký.
Nghĩa của solarigraphe
Danh từ · giống đực
- Nhật xạ ký.
Dạng từ của solarigraphe
Đi với mạo từ: un solarigraphe · le solarigraphe
| Số nhiều | solarigraphes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solarigraph
Câu hỏi thường gặp
solarigraphe nghĩa là gì?
solarigraphe (danh từ) nghĩa là nhật xạ ký.
solarigraphe là giống đực hay giống cái?
solarigraphe là danh từ giống đực (dùng với un, le).