soit-communiqué
soit-communiqué nghĩa là Ordonnance de soit-communiqué (luật học, pháp lý) lệnh chuyển (của phẩm phán điều tra chuyển hồ sơ cho tòa án xử).
Nghĩa của soit-communiqué
Danh từ · giống đực
- Ordonnance de soit-communiqué (luật học, pháp lý) lệnh chuyển (của phẩm phán điều tra chuyển hồ sơ cho tòa án xử).
Dạng từ của soit-communiqué
Đi với mạo từ: un soit-communiqué · le soit-communiqué
Câu hỏi thường gặp
soit-communiqué nghĩa là gì?
soit-communiqué (danh từ) nghĩa là Ordonnance de soit-communiqué (luật học, pháp lý) lệnh chuyển (của phẩm phán điều tra chuyển hồ sơ cho tòa án xử).
soit-communiqué là giống đực hay giống cái?
soit-communiqué là danh từ giống đực (dùng với un, le).