TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soit-communiqué

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

soit-communiqué nghĩa là Ordonnance de soit-communiqué (luật học, pháp lý) lệnh chuyển (của phẩm phán điều tra chuyển hồ sơ cho tòa án xử).

Nghĩa của soit-communiqué

Danh từ · giống đực

  1. Ordonnance de soit-communiqué (luật học, pháp lý) lệnh chuyển (của phẩm phán điều tra chuyển hồ sơ cho tòa án xử).

Dạng từ của soit-communiqué

Đi với mạo từ: un soit-communiqué · le soit-communiqué

Câu hỏi thường gặp

soit-communiqué nghĩa là gì?

soit-communiqué (danh từ) nghĩa là Ordonnance de soit-communiqué (luật học, pháp lý) lệnh chuyển (của phẩm phán điều tra chuyển hồ sơ cho tòa án xử).

soit-communiqué là giống đực hay giống cái?

soit-communiqué là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.