soffite
danh từ giống đực (m)
/sɔ.fit/ giọng máy của trình duyệt
soffite nghĩa là mặt dưới mái hắt.
Nghĩa của soffite
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Mặt dưới mái hắt.
- Kiến trúc Trần nhà có ô lõm.
Dạng từ của soffite
Đi với mạo từ: un soffite · le soffite
| Số nhiều | soffites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soffit (visible underside of an arch, balcony, beam, cornice, staircase, vault or any other architectural element)
Câu hỏi thường gặp
soffite nghĩa là gì?
soffite (danh từ) nghĩa là mặt dưới mái hắt.
soffite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soffite (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.fit/.
soffite là giống đực hay giống cái?
soffite là danh từ giống đực (dùng với un, le).