TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sociétariat

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sociétariat nghĩa là tư cách hội viên.

Nghĩa của sociétariat

Danh từ · giống đực

  1. Tư cách hội viên.

Dạng từ của sociétariat

Đi với mạo từ: un sociétariat · le sociétariat

Câu hỏi thường gặp

sociétariat nghĩa là gì?

sociétariat (danh từ) nghĩa là tư cách hội viên.

sociétariat là giống đực hay giống cái?

sociétariat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.