snow-boot
danh từ giống đực (m)
/sno.but/ giọng máy của trình duyệt
snow-boot nghĩa là giày đi tuyết.
Nghĩa của snow-boot
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Giày đi tuyết.
Dạng từ của snow-boot
Đi với mạo từ: un snow-boot · le snow-boot
| Số nhiều | snow-boots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snowboot
Câu hỏi thường gặp
snow-boot nghĩa là gì?
snow-boot (danh từ) nghĩa là giày đi tuyết.
snow-boot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snow-boot (giọng Pháp chuẩn): /sno.but/.
snow-boot là giống đực hay giống cái?
snow-boot là danh từ giống đực (dùng với un, le).