snobinard
danh từ giống đực (m)
/snɔ.bi.naʁ/ giọng máy của trình duyệt
snobinard nghĩa là học đòi làm sang.
Nghĩa của snobinard
Danh từ · giống đực
- Thân mật, nghĩa xấu Kẻ học đòi làm sang.
Tính từ
- Thân mật, nghĩa xấu Học đòi làm sang.
Dạng từ của snobinard
Đi với mạo từ: un snobinard · le snobinard
| Số nhiều | snobinards |
| Giống cái | snobinarde /snɔ.bi.naʁd/ |
| Giống cái số nhiều | snobinardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ snobby, snobbish
- Danh từ a snob
Câu hỏi thường gặp
snobinard nghĩa là gì?
snobinard (danh từ, tính từ) nghĩa là học đòi làm sang.
snobinard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snobinard (giọng Pháp chuẩn): /snɔ.bi.naʁ/.
snobinard là giống đực hay giống cái?
snobinard là danh từ giống đực (dùng với un, le).