TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

snober

/snɔ.be/ giọng máy của trình duyệt

snober nghĩa là Đối xử trịch thượng với, xem chẳng ra gì.

Nghĩa của snober

Ngoại động từ

  1. Đối xử trịch thượng với, xem chẳng ra gì.
    • Snober son camaradeđối xử trịch thượng với bạn

Chia động từ snober

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: snobéHiện tại phân từ: snobant

Hiện tại présent

  • je snobe
  • tu snobes
  • il/elle snobe
  • nous snobons
  • vous snobez
  • ils/elles snobent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai snobé
  • tu as snobé
  • il/elle a snobé
  • nous avons snobé
  • vous avez snobé
  • ils/elles ont snobé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je snobais
  • tu snobais
  • il/elle snobait
  • nous snobions
  • vous snobiez
  • ils/elles snobaient

Tương lai đơn futur simple

  • je snoberai
  • tu snoberas
  • il/elle snobera
  • nous snoberons
  • vous snoberez
  • ils/elles snoberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je snoberais
  • tu snoberais
  • il/elle snoberait
  • nous snoberions
  • vous snoberiez
  • ils/elles snoberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je snobe
  • que tu snobes
  • qu'il/elle snobe
  • que nous snobions
  • que vous snobiez
  • qu'ils/elles snobent

Quá khứ đơn passé simple

  • je snobai
  • tu snobas
  • il/elle snoba
  • nous snobâmes
  • vous snobâtes
  • ils/elles snobèrent

Mệnh lệnh impératif

  • snobe (tu)
  • snobons (nous)
  • snobez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to snub, high-hat, disregard someone; to refuse, ignore, disdain a favor, an honor

Câu hỏi thường gặp

snober nghĩa là gì?

snober (ngoại động từ) nghĩa là Đối xử trịch thượng với, xem chẳng ra gì.

snober phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snober (giọng Pháp chuẩn): /snɔ.be/.

Chia động từ snober ở thì hiện tại thế nào?

je snobe, tu snobes, il/elle snobe, nous snobons, vous snobez, ils/elles snobent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.