smoking
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/smɔ.kiŋ/ giọng máy của trình duyệt
smoking nghĩa là áo ximôkinh, bộ quần áo ximôkinh.
Nghĩa của smoking
Danh từ · giống đực
- Áo ximôkinh; bộ quần áo ximôkinh.
Dạng từ của smoking
Đi với mạo từ: un smoking · le smoking
| Số nhiều | smokings |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuxedo, dinner jacket
Câu hỏi thường gặp
smoking nghĩa là gì?
smoking (danh từ) nghĩa là áo ximôkinh, bộ quần áo ximôkinh.
smoking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smoking (giọng Pháp chuẩn): /smɔ.kiŋ/.
smoking là giống đực hay giống cái?
smoking là danh từ giống đực (dùng với un, le).