smaltine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
smaltine nghĩa là Xmantin.
Nghĩa của smaltine
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Xmantin.
Dạng từ của smaltine
Đi với mạo từ: une smaltine · la smaltine
| Số nhiều | smaltines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smaltine
Câu hỏi thường gặp
smaltine nghĩa là gì?
smaltine (danh từ) nghĩa là Xmantin.
smaltine là giống đực hay giống cái?
smaltine là danh từ giống cái (dùng với une, la).