TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

skif

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

skif nghĩa là thuyền xkip.

Nghĩa của skif

Danh từ · giống đực

  1. Thuyền xkip (thuyền đua một người chèo).

Dạng từ của skif

Đi với mạo từ: un skif · le skif

Câu hỏi thường gặp

skif nghĩa là gì?

skif (danh từ) nghĩa là thuyền xkip.

skif là giống đực hay giống cái?

skif là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.