sixain
danh từ giống đực (m)
/sik.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sixain nghĩa là Như sizain.
Nghĩa của sixain
Danh từ · giống đực
- Như sizain.
Dạng từ của sixain
Đi với mạo từ: un sixain · le sixain
| Số nhiều | sixains |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sextet
Câu hỏi thường gặp
sixain nghĩa là gì?
sixain (danh từ) nghĩa là Như sizain.
sixain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sixain (giọng Pháp chuẩn): /sik.sɛ̃/.
sixain là giống đực hay giống cái?
sixain là danh từ giống đực (dùng với un, le).