TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

situer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/si.tɥe/ giọng máy của trình duyệt

situer nghĩa là đặt vào, để vào.

Nghĩa của situer

Ngoại động từ

  1. Đặt vào, để vào.
    • Situer un auteur dans son époqueđặt một tác giả vào thời đại của ông

Chia động từ situer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: situéHiện tại phân từ: situant

Hiện tại présent

  • je situe
  • tu situes
  • il/elle situe
  • nous situons
  • vous situez
  • ils/elles situent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai situé
  • tu as situé
  • il/elle a situé
  • nous avons situé
  • vous avez situé
  • ils/elles ont situé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je situais
  • tu situais
  • il/elle situait
  • nous situions
  • vous situiez
  • ils/elles situaient

Tương lai đơn futur simple

  • je situerai
  • tu situeras
  • il/elle situera
  • nous situerons
  • vous situerez
  • ils/elles situeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je situerais
  • tu situerais
  • il/elle situerait
  • nous situerions
  • vous situeriez
  • ils/elles situeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je situe
  • que tu situes
  • qu'il/elle situe
  • que nous situions
  • que vous situiez
  • qu'ils/elles situent

Quá khứ đơn passé simple

  • je situai
  • tu situas
  • il/elle situa
  • nous situâmes
  • vous situâtes
  • ils/elles situèrent

Mệnh lệnh impératif

  • situe (tu)
  • situons (nous)
  • situez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với situer

  • Son bureau est situé dans le centre-ville. Văn phòng của ông ta ở trung tâm thành phố.Tatoeba #659107
  • Situez Porto Rico sur une carte. Hãy định vị Porto Rico trên bản đồ.Tatoeba #13220
  • La France se situe en Europe Occidentale. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1540954
  • Le restaurant se situe au rez-de-chaussée. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #941264
  • Le Somaliland est situé dans la Corne d'Afrique. Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13709985

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to locate (to find the location of something); to situate; to be located (at a certain place); To be (for a place)

Câu hỏi thường gặp

situer nghĩa là gì?

situer (ngoại động từ) nghĩa là đặt vào, để vào.

situer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của situer (giọng Pháp chuẩn): /si.tɥe/.

Chia động từ situer ở thì hiện tại thế nào?

je situe, tu situes, il/elle situe, nous situons, vous situez, ils/elles situent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.