sittelle
danh từ giống cái (f)
/si.tɛl/ giọng máy của trình duyệt
sittelle nghĩa là chim tổ lò.
Nghĩa của sittelle
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chim tổ lò.
Dạng từ của sittelle
Đi với mạo từ: une sittelle · la sittelle
| Số nhiều | sittelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nuthatch
Câu hỏi thường gặp
sittelle nghĩa là gì?
sittelle (danh từ) nghĩa là chim tổ lò.
sittelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sittelle (giọng Pháp chuẩn): /si.tɛl/.
sittelle là giống đực hay giống cái?
sittelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).