sitogoniomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sitogoniomètre nghĩa là cái đo góc ngẩng.
Nghĩa của sitogoniomètre
Danh từ · giống đực
- Cái đo góc ngẩng.
Dạng từ của sitogoniomètre
Đi với mạo từ: un sitogoniomètre · le sitogoniomètre
| Số nhiều | sitogoniomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sitogoniometer
Câu hỏi thường gặp
sitogoniomètre nghĩa là gì?
sitogoniomètre (danh từ) nghĩa là cái đo góc ngẩng.
sitogoniomètre là giống đực hay giống cái?
sitogoniomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).