sismothérapie
danh từ giống cái (f)
/sismoteʁapi/ giọng máy của trình duyệt
sismothérapie nghĩa là liệu pháp chấn động.
Nghĩa của sismothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp chấn động.
Dạng từ của sismothérapie
Đi với mạo từ: une sismothérapie · la sismothérapie
| Số nhiều | sismothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electroconvulsive therapy; seismotherapy
Câu hỏi thường gặp
sismothérapie nghĩa là gì?
sismothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp chấn động.
sismothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sismothérapie (giọng Pháp chuẩn): /sismoteʁapi/.
sismothérapie là giống đực hay giống cái?
sismothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).