sirventès
danh từ giống đực (m)
/siʁ.vɑ̃.tɛs/ giọng máy của trình duyệt
sirventès nghĩa là bài vè.
Nghĩa của sirventès
Danh từ · giống đực
- Sử học Bài vè.
Dạng từ của sirventès
Đi với mạo từ: un sirventès · le sirventès
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sirvente
Câu hỏi thường gặp
sirventès nghĩa là gì?
sirventès (danh từ) nghĩa là bài vè.
sirventès phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sirventès (giọng Pháp chuẩn): /siʁ.vɑ̃.tɛs/.
sirventès là giống đực hay giống cái?
sirventès là danh từ giống đực (dùng với un, le).