sirène
/si.ʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
sirène nghĩa là bậc khuynh thành.
Nghĩa của sirène
Danh từ · giống cái
- Nữ thần mình người đuôi cá.
- Bậc khuynh thành.
- Còi.
- Sirène pour pour autocòi ô tô
- Sirène d'alertecòi báo động
- Động vật học Con xiren (lưỡng cư có đuôi).
- écouter le chant des sirènesbị cám dỗ
- voix de sirènegiọng quyến rũ
Dạng từ của sirène
Đi với mạo từ: une sirène · la sirène
| Số nhiều | sirènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mermaid, siren; siren, temptress, seducer; siren, alarm
Câu hỏi thường gặp
sirène nghĩa là gì?
sirène (danh từ) nghĩa là bậc khuynh thành.
sirène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sirène (giọng Pháp chuẩn): /si.ʁɛn/.
sirène là giống đực hay giống cái?
sirène là danh từ giống cái (dùng với une, la).