singulaire
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃gylɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
singulaire nghĩa là ưu binh.
Nghĩa của singulaire
Danh từ · giống đực
- Sử học Ưu binh (cổ La Mã).
Dạng từ của singulaire
Đi với mạo từ: un singulaire · le singulaire
| Số nhiều | singulaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với singulaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ singular
Câu hỏi thường gặp
singulaire nghĩa là gì?
singulaire (danh từ) nghĩa là ưu binh.
singulaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của singulaire (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃gylɛʁ/.
singulaire là giống đực hay giống cái?
singulaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).