single
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃ɡl/ giọng máy của trình duyệt
single nghĩa là trận đánh đơn, buồng một người, một người.
Nghĩa của single
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Trận đánh đơn.
- Đường sắt Buồng một người.
Tính từ
- Đường sắt (cho) một người (buồng).
Dạng từ của single
Đi với mạo từ: un single · le single
| Số nhiều | singles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với single
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ single room; single
Câu hỏi thường gặp
single nghĩa là gì?
single (danh từ, tính từ) nghĩa là trận đánh đơn, buồng một người, một người.
single phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của single (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃ɡl/.
single là giống đực hay giống cái?
single là danh từ giống đực (dùng với un, le).