singerie
danh từ giống cái (f)
/sɛ̃ʒ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
singerie nghĩa là trò khỉ, trò hề, sự nhại.
Nghĩa của singerie
Danh từ · giống cái
- Trò khỉ, trò hề.
- Sự nhại.
- Bầy khỉ; chuồng khỉ.
Dạng từ của singerie
Đi với mạo từ: une singerie · la singerie
| Số nhiều | singeries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monkey house; antics, clowning (around), monkey business
Câu hỏi thường gặp
singerie nghĩa là gì?
singerie (danh từ) nghĩa là trò khỉ, trò hề, sự nhại.
singerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của singerie (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃ʒ.ʁi/.
singerie là giống đực hay giống cái?
singerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).