singer
singer nghĩa là nhại.
Nghĩa của singer
Ngoại động từ
- Nhại.
- Singer un camaradenhại bạn
Chia động từ singer
Hiện tại présent
- je singe
- tu singes
- il/elle singe
- nous singeons
- vous singez
- ils/elles singent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai singé
- tu as singé
- il/elle a singé
- nous avons singé
- vous avez singé
- ils/elles ont singé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je singeais
- tu singeais
- il/elle singeait
- nous singions
- vous singiez
- ils/elles singeaient
Tương lai đơn futur simple
- je singerai
- tu singeras
- il/elle singera
- nous singerons
- vous singerez
- ils/elles singeront
Điều kiện conditionnel présent
- je singerais
- tu singerais
- il/elle singerait
- nous singerions
- vous singeriez
- ils/elles singeraient
Giả định subjonctif présent
- que je singe
- que tu singes
- qu'il/elle singe
- que nous singions
- que vous singiez
- qu'ils/elles singent
Quá khứ đơn passé simple
- je singeai
- tu singeas
- il/elle singea
- nous singeâmes
- vous singeâtes
- ils/elles singèrent
Mệnh lệnh impératif
- singe (tu)
- singeons (nous)
- singez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với singer
- C'est de la viande de singe. Đây là thịt khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1119541
- Même les singes tombent des arbres. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064571
- Les singes aiment les bananes. Khỉ thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11036837
- Nous sommes tous des singes. Chúng ta đều là khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11291034
- Les singes sont intelligents. Khỉ là loài thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135647
- Les singes tuent des gens aussi, mais seulement s'ils ont des pistolets. Những con khỉ cũng giết người, nhưng chỉ khi chúng có súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483476
- Il y a très très longtemps en Indes, un singe, un renard et un lapin vivaient ensemble heureux. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427103
- Il y a très, très longtemps qu'en Inde, un singe, un renard et un lapin vivaient fort heureusement ensemble. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10572660
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ape; to sprinkle with flour
Câu hỏi thường gặp
singer nghĩa là gì?
singer (ngoại động từ) nghĩa là nhại.
singer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của singer (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.ʒe/.
Chia động từ singer ở thì hiện tại thế nào?
je singe, tu singes, il/elle singe, nous singeons, vous singez, ils/elles singent.