TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

singer

/sɛ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

singer nghĩa là nhại.

Nghĩa của singer

Ngoại động từ

  1. Nhại.
    • Singer un camaradenhại bạn

Chia động từ singer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: singéHiện tại phân từ: singeant

Hiện tại présent

  • je singe
  • tu singes
  • il/elle singe
  • nous singeons
  • vous singez
  • ils/elles singent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai singé
  • tu as singé
  • il/elle a singé
  • nous avons singé
  • vous avez singé
  • ils/elles ont singé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je singeais
  • tu singeais
  • il/elle singeait
  • nous singions
  • vous singiez
  • ils/elles singeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je singerai
  • tu singeras
  • il/elle singera
  • nous singerons
  • vous singerez
  • ils/elles singeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je singerais
  • tu singerais
  • il/elle singerait
  • nous singerions
  • vous singeriez
  • ils/elles singeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je singe
  • que tu singes
  • qu'il/elle singe
  • que nous singions
  • que vous singiez
  • qu'ils/elles singent

Quá khứ đơn passé simple

  • je singeai
  • tu singeas
  • il/elle singea
  • nous singeâmes
  • vous singeâtes
  • ils/elles singèrent

Mệnh lệnh impératif

  • singe (tu)
  • singeons (nous)
  • singez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với singer

  • C'est de la viande de singe. Đây là thịt khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1119541
  • Même les singes tombent des arbres. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064571
  • Les singes aiment les bananes. Khỉ thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11036837
  • Nous sommes tous des singes. Chúng ta đều là khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11291034
  • Les singes sont intelligents. Khỉ là loài thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135647
  • Les singes tuent des gens aussi, mais seulement s'ils ont des pistolets. Những con khỉ cũng giết người, nhưng chỉ khi chúng có súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483476
  • Il y a très très longtemps en Indes, un singe, un renard et un lapin vivaient ensemble heureux. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427103
  • Il y a très, très longtemps qu'en Inde, un singe, un renard et un lapin vivaient fort heureusement ensemble. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10572660

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ape; to sprinkle with flour

Câu hỏi thường gặp

singer nghĩa là gì?

singer (ngoại động từ) nghĩa là nhại.

singer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của singer (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.ʒe/.

Chia động từ singer ở thì hiện tại thế nào?

je singe, tu singes, il/elle singe, nous singeons, vous singez, ils/elles singent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.