simien
/si.mjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
simien nghĩa là phân bộ khỉ.
Nghĩa của simien
Tính từ
- Thuộc khỉ.
Danh từ · giống đực
- Số nhiều (động vật học) phân bộ khỉ.
Dạng từ của simien
| Số nhiều | simiens |
| Giống cái | simienne /si.mjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | simiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ simian
- Danh từ simian, monkey
Câu hỏi thường gặp
simien nghĩa là gì?
simien (tính từ, danh từ) nghĩa là phân bộ khỉ.
simien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simien (giọng Pháp chuẩn): /si.mjɛ̃/.