simagrée
danh từ giống cái (f)
/si.ma.ɡʁe/ giọng máy của trình duyệt
simagrée nghĩa là điệu bộ nhõng nhẽo.
Nghĩa của simagrée
Danh từ · giống cái
- Thường số nhiều Điệu bộ nhõng nhẽo.
- Des simagrées enfantinesnhững điệu bộ nhõng nhẽo trẻ con
Dạng từ của simagrée
Đi với mạo từ: une simagrée · la simagrée
| Số nhiều | simagrées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ playacting
Câu hỏi thường gặp
simagrée nghĩa là gì?
simagrée (danh từ) nghĩa là điệu bộ nhõng nhẽo.
simagrée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simagrée (giọng Pháp chuẩn): /si.ma.ɡʁe/.
simagrée là giống đực hay giống cái?
simagrée là danh từ giống cái (dùng với une, la).