silène
danh từ giống đực (m)
/si.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
silène nghĩa là cây hoa gấm.
Nghĩa của silène
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây hoa gấm.
- Động vật học Khỉ ông cụ.
Dạng từ của silène
Đi với mạo từ: un silène · le silène
| Số nhiều | silènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silen; campion (of the genus Silene); great banded grayling (Brintesia circe)
Câu hỏi thường gặp
silène nghĩa là gì?
silène (danh từ) nghĩa là cây hoa gấm.
silène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silène (giọng Pháp chuẩn): /si.lɛn/.
silène là giống đực hay giống cái?
silène là danh từ giống đực (dùng với un, le).