silurien
danh từ giống đực (m)
/silyʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
silurien nghĩa là kỷ silua, hệ silua.
Nghĩa của silurien
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Kỷ silua; hệ silua.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của silurien
Đi với mạo từ: un silurien · le silurien
| Số nhiều | siluriens |
| Giống cái | silurienne |
| Giống cái số nhiều | siluriennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Silurian
Câu hỏi thường gặp
silurien nghĩa là gì?
silurien (danh từ, tính từ) nghĩa là kỷ silua, hệ silua.
silurien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silurien (giọng Pháp chuẩn): /silyʁjɛ̃/.
silurien là giống đực hay giống cái?
silurien là danh từ giống đực (dùng với un, le).