silure
danh từ giống đực (m)
/si.lyʁ/ giọng máy của trình duyệt
silure nghĩa là cá trê.
Nghĩa của silure
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá trê.
Dạng từ của silure
Đi với mạo từ: un silure · le silure
| Số nhiều | silures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wels catfish (Silurus glanis)
Câu hỏi thường gặp
silure nghĩa là gì?
silure (danh từ) nghĩa là cá trê.
silure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silure (giọng Pháp chuẩn): /si.lyʁ/.
silure là giống đực hay giống cái?
silure là danh từ giống đực (dùng với un, le).