sillage
danh từ giống đực (m)
/si.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
sillage nghĩa là lằn tàu, xoáy dòng rẽ.
Nghĩa của sillage
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Lằn tàu.
- Vật lý học Xoáy dòng rẽ.
- dans le sillage de quelqu'untheo bước ai (nghĩa bóng)
Dạng từ của sillage
Đi với mạo từ: un sillage · le sillage
| Số nhiều | sillages |
Họ từ của sillage
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wake (the path left behind a ship on the surface of the water); slipstream; sillage (trail of scent left behind by one who wears perfume)
Câu hỏi thường gặp
sillage nghĩa là gì?
sillage (danh từ) nghĩa là lằn tàu, xoáy dòng rẽ.
sillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sillage (giọng Pháp chuẩn): /si.jaʒ/.
sillage là giống đực hay giống cái?
sillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).