silicose
danh từ giống cái (f)
/si.li.koz/ giọng máy của trình duyệt
silicose nghĩa là Bệnh phổi nhiễm bụi silic.
Nghĩa của silicose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh phổi nhiễm bụi silic.
Dạng từ của silicose
Đi với mạo từ: une silicose · la silicose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silicosis
Câu hỏi thường gặp
silicose nghĩa là gì?
silicose (danh từ) nghĩa là Bệnh phổi nhiễm bụi silic.
silicose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silicose (giọng Pháp chuẩn): /si.li.koz/.
silicose là giống đực hay giống cái?
silicose là danh từ giống cái (dùng với une, la).