silicule
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
silicule nghĩa là quả cải ngắn.
Nghĩa của silicule
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Quả cải ngắn.
Dạng từ của silicule
Đi với mạo từ: une silicule · la silicule
| Số nhiều | silicules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silicle
Câu hỏi thường gặp
silicule nghĩa là gì?
silicule (danh từ) nghĩa là quả cải ngắn.
silicule là giống đực hay giống cái?
silicule là danh từ giống cái (dùng với une, la).