TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

silésienne

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

silésienne nghĩa là lụa pha len.

Nghĩa của silésienne

Danh từ · giống cái

  1. Lụa pha len.

Dạng từ của silésienne

Đi với mạo từ: une silésienne · la silésienne

Câu hỏi thường gặp

silésienne nghĩa là gì?

silésienne (danh từ) nghĩa là lụa pha len.

silésienne là giống đực hay giống cái?

silésienne là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.