signalétique
/si.ɲa.le.tik/ giọng máy của trình duyệt
signalétique nghĩa là nhận dạng.
Nghĩa của signalétique
Tính từ
- Nhận dạng.
- Fiche signalétiquephiếu nhận dạng
Dạng từ của signalétique
| Số nhiều | signalétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ descriptive by signs or symbols (on packaging etc)
- Danh từ signage, signs
Câu hỏi thường gặp
signalétique nghĩa là gì?
signalétique (tính từ) nghĩa là nhận dạng.
signalétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signalétique (giọng Pháp chuẩn): /si.ɲa.le.tik/.