TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

siglaison

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

siglaison nghĩa là Sự tạo một ký hiệu chữ đầu.

Nghĩa của siglaison

Danh từ · giống cái

  1. Sự tạo một ký hiệu chữ đầu.
  2. Sự dùng ký hiệu chữ đầu.

Dạng từ của siglaison

Đi với mạo từ: une siglaison · la siglaison

Câu hỏi thường gặp

siglaison nghĩa là gì?

siglaison (danh từ) nghĩa là Sự tạo một ký hiệu chữ đầu.

siglaison là giống đực hay giống cái?

siglaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.