TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sigillographie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sigillographie nghĩa là ấn tín học.

Nghĩa của sigillographie

Danh từ · giống cái

  1. Ấn tín học.

Dạng từ của sigillographie

Đi với mạo từ: une sigillographie · la sigillographie

Số nhiềusigillographies
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sigillography

Câu hỏi thường gặp

sigillographie nghĩa là gì?

sigillographie (danh từ) nghĩa là ấn tín học.

sigillographie là giống đực hay giống cái?

sigillographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.