TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sigillaires

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sigillaires nghĩa là hội tặng tượng.

Nghĩa của sigillaires

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều (sử học) hội tặng tượng (cổ La Mã).

Dạng từ của sigillaires

Đi với mạo từ: une sigillaires · la sigillaires

Câu hỏi thường gặp

sigillaires nghĩa là gì?

sigillaires (danh từ) nghĩa là hội tặng tượng.

sigillaires là giống đực hay giống cái?

sigillaires là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.