TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sidi

danh từ giống đực (m)
/si.di/ giọng máy của trình duyệt

sidi nghĩa là dân bắc phi.

Nghĩa của sidi

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa xấu Dân Bắc Phi (ngụ ở Pháp).

Dạng từ của sidi

Đi với mạo từ: un sidi · le sidi

Số nhiềusidis

Câu hỏi thường gặp

sidi nghĩa là gì?

sidi (danh từ) nghĩa là dân bắc phi.

sidi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sidi (giọng Pháp chuẩn): /si.di/.

sidi là giống đực hay giống cái?

sidi là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.