TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sidérostat

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sidérostat nghĩa là kính định tinh.

Nghĩa của sidérostat

Danh từ · giống đực

  1. Thiên văn học Kính định tinh.

Dạng từ của sidérostat

Đi với mạo từ: un sidérostat · le sidérostat

Câu hỏi thường gặp

sidérostat nghĩa là gì?

sidérostat (danh từ) nghĩa là kính định tinh.

sidérostat là giống đực hay giống cái?

sidérostat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.