sidérolithique
giọng máy của trình duyệt
sidérolithique nghĩa là nhiều kết hạch sắt.
Nghĩa của sidérolithique
Tính từ
- Địa chất, địa lý (có) nhiều kết hạch sắt.
- Terrains sidérolithiquesđất nhiều kết hạch sắt
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Thành hệ giàu kết hạch sắt.
Dạng từ của sidérolithique
| Số nhiều | sidérolithiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ siderolithic
Câu hỏi thường gặp
sidérolithique nghĩa là gì?
sidérolithique (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều kết hạch sắt.