TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sidérolithique

giọng máy của trình duyệt

sidérolithique nghĩa là nhiều kết hạch sắt.

Nghĩa của sidérolithique

Tính từ

  1. Địa chất, địa lý (có) nhiều kết hạch sắt.
    • Terrains sidérolithiquesđất nhiều kết hạch sắt

Danh từ · giống đực

  1. Địa chất, địa lý Thành hệ giàu kết hạch sắt.

Dạng từ của sidérolithique

Số nhiềusidérolithiques
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ siderolithic

Câu hỏi thường gặp

sidérolithique nghĩa là gì?

sidérolithique (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều kết hạch sắt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.