sidérite
danh từ giống cái (f)
/sideʁit/ giọng máy của trình duyệt
sidérite nghĩa là xiđerit.
Nghĩa của sidérite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Xiđerit.
Dạng từ của sidérite
Đi với mạo từ: une sidérite · la sidérite
| Số nhiều | sidérites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ siderite (iron(II) carbonate); siderite (an iron meteorite)
Câu hỏi thường gặp
sidérite nghĩa là gì?
sidérite (danh từ) nghĩa là xiđerit.
sidérite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sidérite (giọng Pháp chuẩn): /sideʁit/.
sidérite là giống đực hay giống cái?
sidérite là danh từ giống cái (dùng với une, la).