sidérose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sidérose nghĩa là xiđerit.
Nghĩa của sidérose
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Xiđerit.
- Y học Sự nhiễm sắt.
Dạng từ của sidérose
Đi với mạo từ: une sidérose · la sidérose
| Số nhiều | sidéroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ siderosis
Câu hỏi thường gặp
sidérose nghĩa là gì?
sidérose (danh từ) nghĩa là xiđerit.
sidérose là giống đực hay giống cái?
sidérose là danh từ giống cái (dùng với une, la).