sicilienne
/si.si.ljɛn/ giọng máy của trình duyệt
sicilienne nghĩa là Thuộc đảo Xi-xin (ý).
Nghĩa của sicilienne
Tính từ
- Thuộc đảo Xi-xin (ý).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Xi-xin.
Dạng từ của sicilienne
| Số nhiều | siciliennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ siciliana (Sicilian dance resembling the pastorale, set to a slow and graceful melody in 12-8 or 6-8 measure)
Câu hỏi thường gặp
sicilienne nghĩa là gì?
sicilienne (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc đảo Xi-xin (ý).
sicilienne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sicilienne (giọng Pháp chuẩn): /si.si.ljɛn/.