siccativité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
siccativité nghĩa là tính làm mau khô.
Nghĩa của siccativité
Danh từ · giống cái
- Hội họa Tính làm mau khô.
Dạng từ của siccativité
Đi với mạo từ: une siccativité · la siccativité
| Số nhiều | siccativités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ siccativity
Câu hỏi thường gặp
siccativité nghĩa là gì?
siccativité (danh từ) nghĩa là tính làm mau khô.
siccativité là giống đực hay giống cái?
siccativité là danh từ giống cái (dùng với une, la).