siccatif
/sikatif/ giọng máy của trình duyệt
siccatif nghĩa là mau khô, chất làm khô.
Nghĩa của siccatif
Tính từ
- Mau khô.
- Huile siccativedầu mau khô
Danh từ · giống đực
- Chất làm khô.
Dạng từ của siccatif
| Số nhiều | siccatifs |
| Giống cái | siccative |
| Giống cái số nhiều | siccatives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ siccative
Câu hỏi thường gặp
siccatif nghĩa là gì?
siccatif (tính từ, danh từ) nghĩa là mau khô, chất làm khô.
siccatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của siccatif (giọng Pháp chuẩn): /sikatif/.