sibilant
/si.bi.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
sibilant nghĩa là rít.
Nghĩa của sibilant
Tính từ
- Y học Rít.
- Râle sibilantran rít
Dạng từ của sibilant
| Số nhiều | sibilants |
| Giống cái | sibilante |
| Giống cái số nhiều | sibilantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sibilant; hissing
Câu hỏi thường gặp
sibilant nghĩa là gì?
sibilant (tính từ) nghĩa là rít.
sibilant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sibilant (giọng Pháp chuẩn): /si.bi.lɑ̃/.