siamois
/sja.mwa/ giọng máy của trình duyệt
siamois nghĩa là thái lan, tiếng thái lan.
Nghĩa của siamois
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ (thuộc) Thái Lan.
- chat siamoismèo Xiêm
- frères siamois; sœurs siamoisestrẻ sinh đôi dính nhau
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Tiếng Thái Lan.
Dạng từ của siamois
| Giống cái | siamoise /sja.mwaz/ |
| Giống cái số nhiều | siamoises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Siamese (from Siam); Siamese, conjoined (attached to another human)
- Danh từ Siamese twin; Siamese cat
Câu hỏi thường gặp
siamois nghĩa là gì?
siamois (tính từ, danh từ) nghĩa là thái lan, tiếng thái lan.
siamois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của siamois (giọng Pháp chuẩn): /sja.mwa/.