sialorrhée
danh từ giống cái (f)
/sjalɔʁe/ giọng máy của trình duyệt
sialorrhée nghĩa là Chứng tăng tiết nước bọt.
Nghĩa của sialorrhée
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng tăng tiết nước bọt.
Dạng từ của sialorrhée
Đi với mạo từ: une sialorrhée · la sialorrhée
| Số nhiều | sialorrhées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sialorrhea
Câu hỏi thường gặp
sialorrhée nghĩa là gì?
sialorrhée (danh từ) nghĩa là Chứng tăng tiết nước bọt.
sialorrhée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sialorrhée (giọng Pháp chuẩn): /sjalɔʁe/.
sialorrhée là giống đực hay giống cái?
sialorrhée là danh từ giống cái (dùng với une, la).