sibérien
/si.be.ʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sibérien nghĩa là Thuộc Xi-bia (Liên Xô).
Nghĩa của sibérien
Tính từ
- Thuộc Xi-bia (Liên Xô).
Dạng từ của sibérien
| Số nhiều | Sibériens |
| Giống cái | Sibérienne /si.be.ʁjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | sibériennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Siberia; Siberian
- Danh từ Siberian
Câu hỏi thường gặp
sibérien nghĩa là gì?
sibérien (tính từ) nghĩa là Thuộc Xi-bia (Liên Xô).
sibérien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sibérien (giọng Pháp chuẩn): /si.be.ʁjɛ̃/.