siéger
siéger nghĩa là dự họp, đóng trụ sở.
Nghĩa của siéger
Nội động từ
- Dự họp.
- Siéger à l'assemblée nationaledự họp quốc hội
- Đóng trụ sở.
- Le gouvernement siège àchính phủ đóng trụ sở ở
- Tại, ở.
- òu siège le mal?đau ở đâu?
- Giữ chức, tại vị (giám mục giáo hoàng).
- Pape qui a siégé vingt ansgiáo hoàng đã tại vị hai mươi năm
Chia động từ siéger
Hiện tại présent
- je siège
- tu sièges
- il/elle siège
- nous siégeons
- vous siégez
- ils/elles siègent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai siégé
- tu as siégé
- il/elle a siégé
- nous avons siégé
- vous avez siégé
- ils/elles ont siégé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je siégeais
- tu siégeais
- il/elle siégeait
- nous siégions
- vous siégiez
- ils/elles siégeaient
Tương lai đơn futur simple
- je siégerai
- tu siégeras
- il/elle siégera
- nous siégerons
- vous siégerez
- ils/elles siégeront
Điều kiện conditionnel présent
- je siégerais
- tu siégerais
- il/elle siégerait
- nous siégerions
- vous siégeriez
- ils/elles siégeraient
Giả định subjonctif présent
- que je siège
- que tu sièges
- qu'il/elle siège
- que nous siégions
- que vous siégiez
- qu'ils/elles siègent
Quá khứ đơn passé simple
- je siégeai
- tu siégeas
- il/elle siégea
- nous siégeâmes
- vous siégeâtes
- ils/elles siégèrent
Mệnh lệnh impératif
- siège (tu)
- siégeons (nous)
- siégez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với siéger
- Deux sièges étaient libres. Có hai ghế trống.Tatoeba #354360
- Sièges-tu au comité ? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sit (hold a seat); to sit; to be located; lie
Câu hỏi thường gặp
siéger nghĩa là gì?
siéger (nội động từ) nghĩa là dự họp, đóng trụ sở.
siéger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của siéger (giọng Pháp chuẩn): /sje.ʒe/.
Chia động từ siéger ở thì hiện tại thế nào?
je siège, tu sièges, il/elle siège, nous siégeons, vous siégez, ils/elles siègent.