TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

siéger

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sje.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

siéger nghĩa là dự họp, đóng trụ sở.

Nghĩa của siéger

Nội động từ

  1. Dự họp.
    • Siéger à l'assemblée nationaledự họp quốc hội
  2. Đóng trụ sở.
    • Le gouvernement siège àchính phủ đóng trụ sở ở
  3. Tại, ở.
    • òu siège le mal?đau ở đâu?
  4. Giữ chức, tại vị (giám mục giáo hoàng).
    • Pape qui a siégé vingt ansgiáo hoàng đã tại vị hai mươi năm

Chia động từ siéger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: siégéHiện tại phân từ: siégeant

Hiện tại présent

  • je siège
  • tu sièges
  • il/elle siège
  • nous siégeons
  • vous siégez
  • ils/elles siègent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai siégé
  • tu as siégé
  • il/elle a siégé
  • nous avons siégé
  • vous avez siégé
  • ils/elles ont siégé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je siégeais
  • tu siégeais
  • il/elle siégeait
  • nous siégions
  • vous siégiez
  • ils/elles siégeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je siégerai
  • tu siégeras
  • il/elle siégera
  • nous siégerons
  • vous siégerez
  • ils/elles siégeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je siégerais
  • tu siégerais
  • il/elle siégerait
  • nous siégerions
  • vous siégeriez
  • ils/elles siégeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je siège
  • que tu sièges
  • qu'il/elle siège
  • que nous siégions
  • que vous siégiez
  • qu'ils/elles siègent

Quá khứ đơn passé simple

  • je siégeai
  • tu siégeas
  • il/elle siégea
  • nous siégeâmes
  • vous siégeâtes
  • ils/elles siégèrent

Mệnh lệnh impératif

  • siège (tu)
  • siégeons (nous)
  • siégez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với siéger

  • Deux sièges étaient libres. Có hai ghế trống.Tatoeba #354360
  • Sièges-tu au comité ? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sit (hold a seat); to sit; to be located; lie

Câu hỏi thường gặp

siéger nghĩa là gì?

siéger (nội động từ) nghĩa là dự họp, đóng trụ sở.

siéger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của siéger (giọng Pháp chuẩn): /sje.ʒe/.

Chia động từ siéger ở thì hiện tại thế nào?

je siège, tu sièges, il/elle siège, nous siégeons, vous siégez, ils/elles siègent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.