shamisen
danh từ giống đực (m)
/ʃa.mi.zən/ giọng máy của trình duyệt
shamisen nghĩa là đàn tam huyền.
Nghĩa của shamisen
Danh từ · giống đực
- Đàn tam huyền (Nhật).
Dạng từ của shamisen
Đi với mạo từ: un shamisen · le shamisen
| Số nhiều | shamisens |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shamisen
Câu hỏi thường gặp
shamisen nghĩa là gì?
shamisen (danh từ) nghĩa là đàn tam huyền.
shamisen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shamisen (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.mi.zən/.
shamisen là giống đực hay giống cái?
shamisen là danh từ giống đực (dùng với un, le).